Nghĩa của từ combines trong tiếng Việt
combines trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
combines
US /kəmˈbaɪnz/
UK /kəmˈbaɪnz/
Động từ
1.
kết hợp, hợp nhất
to join or merge to form a single unit or substance
Ví dụ:
•
The two companies decided to combine their resources.
Hai công ty quyết định kết hợp các nguồn lực của họ.
•
Water and oil do not combine well.
Nước và dầu không hòa quyện tốt.
2.
kết hợp, pha trộn
to have two or more different features or qualities at the same time
Ví dụ:
•
The new car combines luxury with fuel efficiency.
Chiếc xe mới kết hợp sự sang trọng với hiệu quả nhiên liệu.
•
Her work combines traditional techniques with modern art.
Tác phẩm của cô ấy kết hợp kỹ thuật truyền thống với nghệ thuật hiện đại.