Nghĩa của từ columbarium trong tiếng Việt

columbarium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

columbarium

US /ˌkɑː.ləmˈber.i.əm/
UK /ˌkɒl.əmˈbeə.ri.əm/
"columbarium" picture

Danh từ

nhà lưu tro cốt, nơi lưu giữ tro cốt

a room or building with niches for urns containing the ashes of the dead

Ví dụ:
The family placed their loved one's urn in the new columbarium.
Gia đình đặt hũ tro cốt của người thân vào nhà lưu tro cốt mới.
Many cemeteries now offer a columbarium as an option for cremation burial.
Nhiều nghĩa trang hiện nay cung cấp nhà lưu tro cốt như một lựa chọn cho việc chôn cất hỏa táng.