Nghĩa của từ colts trong tiếng Việt

colts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

colts

US /koʊlts/
UK /kəʊlts/

Danh từ số nhiều

ngựa con đực

young male horses, typically less than four years old

Ví dụ:
The farmer had several young colts in his pasture.
Người nông dân có vài con ngựa con đực non trong đồng cỏ của mình.
The wild colts galloped freely across the plains.
Những con ngựa con đực hoang dã phi nước đại tự do trên đồng bằng.