Nghĩa của từ colonized trong tiếng Việt
colonized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
colonized
US /ˈkɑːlənaɪzd/
UK /ˈkɒlənaɪzd/
Động từ
thuộc địa hóa, định cư
to send settlers to a place and establish political control over it
Ví dụ:
•
European powers colonized many parts of Africa and Asia.
Các cường quốc châu Âu đã thuộc địa hóa nhiều vùng của châu Phi và châu Á.
•
The new species quickly colonized the uninhabited island.
Loài mới nhanh chóng chiếm lĩnh hòn đảo không người ở.
Tính từ
thuộc địa, bị chiếm đóng
of a place, having been settled and controlled by another country
Ví dụ:
•
Many formerly colonized nations gained independence in the 20th century.
Nhiều quốc gia từng bị thuộc địa hóa đã giành được độc lập vào thế kỷ 20.
•
The indigenous people resisted the colonized rule.
Người dân bản địa đã chống lại sự cai trị thuộc địa.
Từ liên quan: