Nghĩa của từ colonize trong tiếng Việt

colonize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

colonize

US /ˈkɑː.lə.naɪz/
UK /ˈkɒl.ə.naɪz/
"colonize" picture

Động từ

1.

thuộc địa hóa, định cư

to send a group of settlers to a place and establish political control over it

Ví dụ:
The European powers sought to colonize new lands for resources and trade.
Các cường quốc châu Âu tìm cách thuộc địa hóa những vùng đất mới để khai thác tài nguyên và thương mại.
The British began to colonize North America in the 17th century.
Người Anh bắt đầu thuộc địa hóa Bắc Mỹ vào thế kỷ 17.
2.

xâm chiếm, tạo thuộc địa

to establish a colony of organisms in a place

Ví dụ:
Bacteria can quickly colonize a wound if not properly cleaned.
Vi khuẩn có thể nhanh chóng xâm chiếm vết thương nếu không được làm sạch đúng cách.
Scientists are studying how certain species colonize new habitats.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách một số loài xâm chiếm môi trường sống mới.