Nghĩa của từ colonialism trong tiếng Việt
colonialism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
colonialism
US /kəˈloʊ.ni.ə.lɪ.zəm/
UK /kəˈləʊ.ni.ə.lɪ.zəm/
Danh từ
chủ nghĩa thực dân
the policy or practice of acquiring full or partial political control over another country, occupying it with settlers, and exploiting it economically
Ví dụ:
•
The history of the region was deeply shaped by European colonialism.
Lịch sử của khu vực này đã bị ảnh hưởng sâu sắc bởi chủ nghĩa thực dân châu Âu.
•
Many nations struggled for independence to end centuries of colonialism.
Nhiều quốc gia đã đấu tranh giành độc lập để chấm dứt hàng thế kỷ của chủ nghĩa thực dân.