Nghĩa của từ co-founder trong tiếng Việt
co-founder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
co-founder
US /ˈkoʊˌfaʊn.dɚ/
UK /ˌkəʊˈfaʊn.dər/
Danh từ
người đồng sáng lập, đồng sáng lập
a person who founds or establishes something (such as a business or organization) with another or others
Ví dụ:
•
She is the co-founder of a successful tech startup.
Cô ấy là người đồng sáng lập một công ty khởi nghiệp công nghệ thành công.
•
The two friends became co-founders of the non-profit organization.
Hai người bạn đã trở thành những người đồng sáng lập tổ chức phi lợi nhuận.