Nghĩa của từ clutching trong tiếng Việt

clutching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clutching

US /ˈklʌtʃɪŋ/
UK /ˈklʌtʃɪŋ/

Động từ

ôm chặt, nắm chặt

grasp or seize (something) tightly or eagerly

Ví dụ:
She was clutching a teddy bear as she walked into the room.
Cô ấy ôm chặt một con gấu bông khi bước vào phòng.
He was clutching his chest in pain.
Anh ấy ôm chặt ngực vì đau.