Nghĩa của từ clutches trong tiếng Việt

clutches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clutches

US /ˈklʌtʃ·əz/
UK /ˈklʌtʃɪz/

Danh từ số nhiều

nanh vuốt, sự kiểm soát, sự nắm giữ

the tight hold or control of someone or something

Ví dụ:
The child was rescued from the clutches of the kidnapper.
Đứa trẻ được giải cứu khỏi nanh vuốt của kẻ bắt cóc.
He managed to escape the clutches of poverty.
Anh ấy đã thoát khỏi nanh vuốt của nghèo đói.