Nghĩa của từ closeup trong tiếng Việt
closeup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
closeup
US /ˈkloʊsˌʌp/
UK /ˈkləʊs.ʌp/
Danh từ
cận cảnh, ảnh chụp gần
a photograph, film, or video shot taken at close range, showing the subject in detail
Ví dụ:
•
The director asked for a closeup of the actor's face.
Đạo diễn yêu cầu một cảnh cận cảnh khuôn mặt của diễn viên.
•
She took a beautiful closeup of the flower.
Cô ấy đã chụp một bức cận cảnh đẹp của bông hoa.