Nghĩa của từ chronically trong tiếng Việt
chronically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chronically
US /ˈkrɑː.nɪ.kəl.i/
UK /ˈkrɒn.ɪ.kəl.i/
Trạng từ
mãn tính, thường xuyên
in a chronic manner; for a long time or repeatedly
Ví dụ:
•
He has been chronically ill for years.
Anh ấy đã bị bệnh mãn tính trong nhiều năm.
•
The region is chronically short of water.
Khu vực này thường xuyên thiếu nước.