Nghĩa của từ christened trong tiếng Việt
christened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
christened
US /ˈkrɪs.ənd/
UK /ˈkrɪs.ənd/
Động từ
1.
làm lễ rửa tội, đặt tên thánh
give a baby a Christian name at baptism as a sign of admission to a Christian Church
Ví dụ:
•
The baby was christened Mary.
Đứa bé được đặt tên thánh là Mary.
•
They decided to christen their daughter Sarah.
Họ quyết định đặt tên thánh cho con gái là Sarah.
2.
đặt tên, khánh thành
give a name to (something, typically a ship or building) at a ceremonial occasion
Ví dụ:
•
The Queen christened the new battleship.
Nữ hoàng đã đặt tên cho thiết giáp hạm mới.
•
The new library was christened 'The Knowledge Hub'.
Thư viện mới được đặt tên là 'Trung tâm Tri thức'.
3.
khánh thành, sử dụng lần đầu
use (something) for the first time
Ví dụ:
•
He christened his new car with a long drive.
Anh ấy đã khánh thành chiếc xe mới của mình bằng một chuyến đi dài.
•
The team christened their new stadium with a victory.
Đội đã khánh thành sân vận động mới của họ bằng một chiến thắng.
Từ liên quan: