Nghĩa của từ chiller trong tiếng Việt

chiller trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chiller

US /ˈtʃɪl.ɚ/
UK /ˈtʃɪl.ər/
"chiller" picture

Danh từ

1.

máy làm lạnh, thiết bị làm lạnh

a machine that cools something, especially a liquid or a room

Ví dụ:
The industrial chiller keeps the factory floor cool.
Máy làm lạnh công nghiệp giữ cho sàn nhà máy mát mẻ.
We need to install a new chiller for the air conditioning system.
Chúng ta cần lắp đặt một máy làm lạnh mới cho hệ thống điều hòa không khí.
2.

phim kinh dị, phim rùng rợn

a horror film

Ví dụ:
That movie was a real chiller; I couldn't sleep all night.
Bộ phim đó thật sự là một phim kinh dị; tôi không thể ngủ được cả đêm.
We watched a classic chiller from the 80s last night.
Tối qua chúng tôi đã xem một phim kinh dị kinh điển từ những năm 80.