Nghĩa của từ cooler trong tiếng Việt

cooler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cooler

US /ˈkuː.lɚ/
UK /ˈkuː.lər/

Danh từ

1.

thùng giữ nhiệt, hộp làm mát

a container that keeps food and drink cool

Ví dụ:
Don't forget to pack the drinks in the cooler for the picnic.
Đừng quên cho đồ uống vào thùng giữ nhiệt cho buổi dã ngoại.
We filled the cooler with ice and sodas.
Chúng tôi đổ đầy đá và nước ngọt vào thùng giữ nhiệt.
2.

bộ làm mát, thiết bị làm mát

a device that cools something, especially a machine or engine

Ví dụ:
The engine's cooler needs to be checked for leaks.
Bộ làm mát của động cơ cần được kiểm tra rò rỉ.
An air cooler can help reduce the temperature in a room.
Máy làm mát không khí có thể giúp giảm nhiệt độ trong phòng.

Tính từ

1.

mát hơn

more cool; at a lower temperature

Ví dụ:
The evening air felt much cooler after the hot day.
Không khí buổi tối cảm thấy mát mẻ hơn nhiều sau một ngày nóng bức.
Let's move to a cooler spot in the shade.
Hãy di chuyển đến một nơi mát mẻ hơn trong bóng râm.
2.

ngầu hơn, thời trang hơn

more fashionable or impressive

Ví dụ:
That new car is much cooler than his old one.
Chiếc xe mới đó ngầu hơn nhiều so với chiếc cũ của anh ấy.
She thinks wearing sunglasses indoors makes her look cooler.
Cô ấy nghĩ rằng đeo kính râm trong nhà khiến cô ấy trông ngầu hơn.