Nghĩa của từ cherries trong tiếng Việt
cherries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cherries
US /ˈtʃɛr.iz/
UK /ˈtʃɛr.iz/
Danh từ số nhiều
quả anh đào
small, round stone fruits that are typically bright or dark red
Ví dụ:
•
She loves eating fresh cherries in the summer.
Cô ấy thích ăn quả anh đào tươi vào mùa hè.
•
The cake was decorated with whipped cream and glazed cherries.
Chiếc bánh được trang trí bằng kem tươi và quả anh đào ngâm đường.