Nghĩa của từ cheeks trong tiếng Việt
cheeks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheeks
Danh từ
1.
má
either side of the face below the eye.
Ví dụ:
•
tears rolled down her cheeks
2.
má
impertinent talk or behavior.
Ví dụ:
•
he had the cheek to complain
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: