Nghĩa của từ cheeks trong tiếng Việt
cheeks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheeks
US /tʃiːks/
UK /tʃiːks/
Danh từ số nhiều
1.
má
the soft part of your face below your eyes
Ví dụ:
•
She kissed her baby's soft cheeks.
Cô ấy hôn lên đôi má mềm mại của em bé.
•
His cheeks were flushed from the cold.
Đôi má của anh ấy ửng hồng vì lạnh.
2.
mông, đít
the buttocks
Ví dụ:
•
He got a spank on the cheeks for being naughty.
Anh ấy bị đánh vào mông vì nghịch ngợm.
•
The baby had chubby little cheeks.
Em bé có đôi mông nhỏ mũm mĩm.