Nghĩa của từ "check out of" trong tiếng Việt
"check out of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
check out of
US /tʃɛk aʊt ʌv/
UK /tʃɛk aʊt ɒv/
Cụm động từ
1.
trả phòng, rời khỏi
to formally leave a hotel or other accommodation after paying the bill
Ví dụ:
•
We need to check out of the hotel by 11 AM.
Chúng ta cần trả phòng khách sạn trước 11 giờ sáng.
•
Did you remember to check out of your room?
Bạn có nhớ trả phòng chưa?
2.
qua đời, từ trần
to die
Ví dụ:
•
He finally checked out of life after a long illness.
Cuối cùng anh ấy đã qua đời sau một thời gian dài bệnh tật.
•
It's sad to hear that he checked out of this world so young.
Thật buồn khi nghe tin anh ấy đã ra đi khi còn quá trẻ.