Nghĩa của từ chancel trong tiếng Việt

chancel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chancel

US /ˈtʃæn.səl/
UK /ˈtʃɑːn.səl/
"chancel" picture

Danh từ

cung thánh, khu vực bàn thờ

the part of a church around the altar, often separated from the nave by a screen or steps, where the clergy and choir sit

Ví dụ:
The wedding ceremony took place in the chancel of the old church.
Lễ cưới diễn ra tại cung thánh của nhà thờ cổ.
Stained glass windows adorned the walls of the chancel.
Những ô cửa sổ kính màu trang trí các bức tường của cung thánh.