Nghĩa của từ presbytery trong tiếng Việt
presbytery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
presbytery
US /ˈprɛz.bɪ.tɛr.i/
UK /ˈprɛz.bɪ.tər.i/
Danh từ
1.
hội đồng trưởng lão, ban chấp sự
a body of presbyters, especially in the Presbyterian Church
Ví dụ:
•
The local presbytery met to discuss church governance.
Hội đồng trưởng lão địa phương đã họp để thảo luận về việc quản lý giáo hội.
•
Decisions are made by the presbytery, not by a single bishop.
Các quyết định được đưa ra bởi hội đồng trưởng lão, chứ không phải bởi một giám mục duy nhất.
2.
khu vực dành cho giáo sĩ, cung thánh
the part of a church reserved for the clergy
Ví dụ:
•
The choir processed through the nave and into the presbytery.
Đoàn hợp xướng đi qua gian giữa và vào khu vực dành cho giáo sĩ.
•
Only the priests were allowed to enter the presbytery during the ceremony.
Chỉ các linh mục mới được phép vào khu vực dành cho giáo sĩ trong buổi lễ.
3.
nhà xứ, nhà cha xứ
the house of a Roman Catholic priest
Ví dụ:
•
The priest invited us to tea at the presbytery.
Vị linh mục mời chúng tôi uống trà tại nhà xứ.
•
The old presbytery was converted into a community center.
Nhà xứ cũ đã được chuyển đổi thành trung tâm cộng đồng.