Nghĩa của từ challenged trong tiếng Việt

challenged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

challenged

US /ˈtʃæl.əndʒd/
UK /ˈtʃæl.ɪndʒd/

Tính từ

khuyết tật, có khó khăn

having a disability

Ví dụ:
The school provides special facilities for physically challenged students.
Trường cung cấp các cơ sở vật chất đặc biệt cho học sinh khuyết tật về thể chất.
She works with mentally challenged adults.
Cô ấy làm việc với những người trưởng thành bị khuyết tật về trí tuệ.