Nghĩa của từ centered trong tiếng Việt
centered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
centered
US /ˈsɛntərd/
UK /ˈsɛntəd/
Tính từ
1.
tập trung, xoay quanh
having a central theme or focus
Ví dụ:
•
The discussion was centered on environmental issues.
Cuộc thảo luận tập trung vào các vấn đề môi trường.
•
Her work is centered around helping underprivileged children.
Công việc của cô ấy tập trung vào việc giúp đỡ trẻ em kém may mắn.
2.
tập trung, bình tĩnh
calm and emotionally stable
Ví dụ:
•
Despite the chaos, she remained calm and centered.
Mặc dù hỗn loạn, cô ấy vẫn giữ bình tĩnh và tập trung.
•
Yoga helps me feel more centered and at peace.
Yoga giúp tôi cảm thấy tập trung và bình yên hơn.