Nghĩa của từ "celiac disease" trong tiếng Việt

"celiac disease" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

celiac disease

US /ˈsiː.li.æk dɪˌziːz/
UK /ˈsiː.li.æk dɪˌziːz/
"celiac disease" picture

Danh từ

bệnh celiac, bệnh không dung nạp gluten

a disease in which the small intestine is hypersensitive to gluten, leading to difficulty in digesting food

Ví dụ:
She was diagnosed with celiac disease after experiencing chronic digestive issues.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh celiac sau khi gặp các vấn đề tiêu hóa mãn tính.
People with celiac disease must follow a strict gluten-free diet.
Người mắc bệnh celiac phải tuân thủ chế độ ăn kiêng không gluten nghiêm ngặt.