Nghĩa của từ celiac trong tiếng Việt

celiac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

celiac

US /ˈsiː.li.æk/
UK /ˈsiː.li.æk/
"celiac" picture

Tính từ

1.

tạng, thuộc về bụng

relating to the abdomen or abdominal cavity

Ví dụ:
The celiac artery supplies blood to the stomach, liver, and spleen.
Động mạch tạng cung cấp máu cho dạ dày, gan và lá lách.
The doctor examined the patient's celiac region.
Bác sĩ kiểm tra vùng tạng của bệnh nhân.
2.

celiac

relating to celiac disease

Ví dụ:
She follows a strict gluten-free diet due to her celiac condition.
Cô ấy tuân thủ chế độ ăn kiêng không gluten nghiêm ngặt do tình trạng bệnh celiac của mình.
Many products are now labeled as 'gluten-free' for people with celiac sensitivity.
Nhiều sản phẩm hiện được dán nhãn 'không chứa gluten' cho những người bị nhạy cảm celiac.
Từ liên quan: