Nghĩa của từ causeway trong tiếng Việt.

causeway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

causeway

US /ˈkɑːz.weɪ/
UK /ˈkɑːz.weɪ/
"causeway" picture

Danh từ

1.

đường đắp cao, đê

a raised road or track across low or wet ground

Ví dụ:
The ancient causeway connected the island to the mainland.
Đường đắp cao cổ xưa nối hòn đảo với đất liền.
Driving across the causeway offered scenic views of the marsh.
Lái xe qua đường đắp cao mang đến khung cảnh tuyệt đẹp của đầm lầy.
Học từ này tại Lingoland