Nghĩa của từ cataloging trong tiếng Việt

cataloging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cataloging

US /ˈkæt.ə.lɔː.ɡɪŋ/
UK /ˈkæt.ə.lɒɡ.ɪŋ/

Danh từ

lập danh mục, phân loại

the process of classifying and describing items, especially for a catalog or database

Ví dụ:
The library is currently focused on the cataloging of new acquisitions.
Thư viện hiện đang tập trung vào việc lập danh mục các tài liệu mới mua.
Effective cataloging is crucial for easy retrieval of information.
Việc lập danh mục hiệu quả rất quan trọng để dễ dàng truy xuất thông tin.

Động từ

lập danh mục, phân loại

present participle of catalog

Ví dụ:
The archivist is busy cataloging the old manuscripts.
Người lưu trữ đang bận lập danh mục các bản thảo cũ.
They are cataloging all the species found in the rainforest.
Họ đang lập danh mục tất cả các loài được tìm thấy trong rừng nhiệt đới.