Nghĩa của từ cataloging trong tiếng Việt
cataloging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cataloging
Danh từ
lập danh mục
a book with a list of all the goods that you can buy from a store:
Ví dụ:
•
a mail-order catalog
Động từ
lập danh mục
to record something, especially in a list:
Ví dụ:
•
Many plants become extinct before they have even been cataloged.
Từ liên quan: