Nghĩa của từ cataloging trong tiếng Việt.

cataloging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cataloging

Danh từ

1.

lập danh mục

a book with a list of all the goods that you can buy from a store:

Ví dụ:
a mail-order catalog

Động từ

1.

lập danh mục

to record something, especially in a list:

Ví dụ:
Many plants become extinct before they have even been cataloged.
Học từ này tại Lingoland