Nghĩa của từ cassava trong tiếng Việt

cassava trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cassava

US /kəˈsɑː.və/
UK /kəˈsɑː.və/
"cassava" picture

Danh từ

khoai mì, sắn

a tropical plant with a starchy root that is eaten as food, or a flour made from this root

Ví dụ:
Cassava is a staple food in many parts of Africa.
Khoai mì là lương thực chính ở nhiều vùng của châu Phi.
We made tapioca pudding from cassava flour.
Chúng tôi làm bánh pudding bột báng từ bột khoai mì.