Nghĩa của từ yuca trong tiếng Việt
yuca trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yuca
US /ˈjuːkə/
UK /ˈjuːkə/
Danh từ
khoai mì, sắn
a starchy tuberous root of a tropical plant, used as food in tropical countries and for making tapioca
Ví dụ:
•
We had fried yuca as a side dish with our meal.
Chúng tôi đã ăn khoai mì chiên như một món ăn kèm với bữa ăn.
•
Many traditional Latin American dishes feature yuca.
Nhiều món ăn truyền thống của Mỹ Latinh có khoai mì.