Nghĩa của từ "car park" trong tiếng Việt

"car park" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

car park

US /ˈkɑr pɑrk/
UK /ˈkɑː pɑːk/

Danh từ

bãi đậu xe, chỗ đậu xe

an area or building where cars may be left temporarily

Ví dụ:
I left my car in the multi-storey car park.
Tôi để xe trong bãi đậu xe nhiều tầng.
The shopping center has a large underground car park.
Trung tâm mua sắm có một bãi đậu xe ngầm lớn.