Nghĩa của từ capabilities trong tiếng Việt

capabilities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capabilities

US /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.tiz/
UK /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.tiz/

Danh từ số nhiều

khả năng, năng lực

the power or ability to do something

Ví dụ:
The new software has advanced capabilities.
Phần mềm mới có khả năng tiên tiến.
We need to assess his capabilities before assigning the task.
Chúng ta cần đánh giá khả năng của anh ấy trước khi giao nhiệm vụ.