Nghĩa của từ cam trong tiếng Việt
cam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cam
US /kæm/
UK /kæm/
Danh từ
1.
cam
a rotating or sliding piece in a mechanical linkage used especially in transforming rotary motion into reciprocating motion or vice versa
Ví dụ:
•
The engine's cam controls the opening and closing of the valves.
Cam của động cơ điều khiển việc đóng mở các van.
•
He adjusted the cam to improve the machine's performance.
Anh ấy đã điều chỉnh cam để cải thiện hiệu suất của máy.