Nghĩa của từ cam trong tiếng Việt

cam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cam

US /kæm/
UK /kæm/
"cam" picture

Danh từ

1.

cam

a rotating or sliding piece in a mechanical linkage used especially in transforming rotary motion into reciprocating motion or vice versa

Ví dụ:
The engine's cam controls the opening and closing of the valves.
Cam của động cơ điều khiển việc đóng mở các van.
He adjusted the cam to improve the machine's performance.
Anh ấy đã điều chỉnh cam để cải thiện hiệu suất của máy.
Từ đồng nghĩa:
2.

webcam, cam

a webcam

Ví dụ:
Let's turn on our cams for the video call.
Hãy bật cam của chúng ta lên để gọi video.
He uses a high-resolution cam for his live streams.
Anh ấy sử dụng cam độ phân giải cao cho các buổi phát trực tiếp của mình.
Từ đồng nghĩa: