Nghĩa của từ "by yourself" trong tiếng Việt

"by yourself" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

by yourself

US /baɪ jʊərˈsɛlf/
UK /baɪ jɔːˈsɛlf/

Cụm từ

1.

một mình, tự mình

alone; without anyone else

Ví dụ:
She prefers to study by herself.
Cô ấy thích học một mình.
He built the entire house by himself.
Anh ấy đã xây toàn bộ ngôi nhà một mình.
2.

một mình, tự mình

without help from anyone else

Ví dụ:
Can you fix this computer by yourself?
Bạn có thể tự sửa máy tính này một mình không?
Don't worry, I can handle it by myself.
Đừng lo, tôi có thể tự giải quyết một mình.