Nghĩa của từ busted trong tiếng Việt

busted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

busted

US /ˈbʌs.tɪd/
UK /ˈbʌs.tɪd/

Tính từ

1.

hỏng, bị vỡ, bị hư

broken or damaged

Ví dụ:
My old car is completely busted.
Chiếc xe cũ của tôi hoàn toàn hỏng rồi.
The television screen is busted.
Màn hình tivi bị hỏng.
2.

bị bắt, bị triệt phá

caught doing something wrong; arrested

Ví dụ:
He got busted for shoplifting.
Anh ta bị bắt vì tội ăn cắp vặt.
The police busted the drug operation.
Cảnh sát đã triệt phá đường dây ma túy.
3.

khánh kiệt, hết tiền

having no money; bankrupt

Ví dụ:
After losing his job, he was completely busted.
Sau khi mất việc, anh ta hoàn toàn khánh kiệt.
I can't afford that, I'm totally busted this month.
Tôi không thể mua được, tháng này tôi hoàn toàn hết tiền rồi.