Nghĩa của từ "business unit" trong tiếng Việt

"business unit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

business unit

US /ˈbɪz.nɪs ˈjuː.nɪt/
UK /ˈbɪz.nɪs ˈjuː.nɪt/

Danh từ

đơn vị kinh doanh, bộ phận kinh doanh

a part of a company that operates as a separate entity, often with its own management, strategy, and financial reporting

Ví dụ:
Our company has several distinct business units, each focusing on a different market segment.
Công ty chúng tôi có một số đơn vị kinh doanh riêng biệt, mỗi đơn vị tập trung vào một phân khúc thị trường khác nhau.
The new CEO plans to restructure the company into more autonomous business units.
CEO mới có kế hoạch tái cấu trúc công ty thành các đơn vị kinh doanh tự chủ hơn.