Nghĩa của từ unitized trong tiếng Việt

unitized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unitized

US /ˈjuːnɪtaɪzd/
UK /ˈjuːnɪtaɪzd/

Tính từ

đơn vị hóa, hợp nhất thành một đơn vị

formed into a single unit or system

Ví dụ:
The new building features a unitized curtain wall system for faster installation.
Tòa nhà mới có hệ thống tường rèm đơn vị hóa để lắp đặt nhanh hơn.
The company decided to use unitized packaging to streamline its logistics.
Công ty quyết định sử dụng bao bì đơn vị hóa để hợp lý hóa hậu cần của mình.