Nghĩa của từ bundling trong tiếng Việt

bundling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bundling

US /ˈbʌnd.lɪŋ/
UK /ˈbʌnd.lɪŋ/

Danh từ

1.

gói, đóng gói

the act of combining several products or services into a single package for sale at a reduced price

Ví dụ:
The company offers a great deal on internet and TV bundling.
Công ty cung cấp ưu đãi lớn về gói internet và TV.
Product bundling can increase sales and customer loyalty.
Việc đóng gói sản phẩm có thể tăng doanh số bán hàng và lòng trung thành của khách hàng.
2.

quấn, mặc nhiều lớp

the practice of dressing warmly by wrapping oneself in many layers of clothing

Ví dụ:
She prepared for the cold weather by bundling up in a thick coat and scarf.
Cô ấy chuẩn bị cho thời tiết lạnh bằng cách quấn mình trong chiếc áo khoác dày và khăn quàng cổ.
The children enjoyed the snow after a thorough bundling of hats, gloves, and scarves.
Những đứa trẻ thích thú với tuyết sau khi quấn đầy đủ mũ, găng tay và khăn quàng cổ.