Nghĩa của từ bums trong tiếng Việt
bums trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bums
US /bʌmz/
UK /bʌmz/
Danh từ số nhiều
1.
người vô gia cư, kẻ ăn xin
people who are homeless or unemployed and live by begging
Ví dụ:
•
The city has seen an increase in the number of bums on the streets.
Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng số lượng người vô gia cư trên đường phố.
•
He spent his youth hanging out with a group of bums.
Anh ta đã dành tuổi trẻ của mình để giao du với một nhóm người vô gia cư.
2.
mông, đít
the buttocks
Ví dụ:
•
He fell and landed hard on his bum.
Anh ta ngã và đập mạnh vào mông.
•
The baby has a cute little bum.
Em bé có một cái mông nhỏ dễ thương.
Động từ
xin, cầu xin
to ask for something, typically money or food, without intending to pay for it
Ví dụ:
•
He's always trying to bum cigarettes off his friends.
Anh ta luôn cố gắng xin thuốc lá từ bạn bè.
•
Can I bum a ride to the station?
Tôi có thể xin đi nhờ đến ga không?
Tính từ
tệ, không mong muốn
of poor quality or undesirable
Ví dụ:
•
This movie is really bum.
Bộ phim này thực sự tệ.
•
I had a bum day at work.
Tôi đã có một ngày làm việc tồi tệ.