Nghĩa của từ brooch trong tiếng Việt

brooch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brooch

US /broʊtʃ/
UK /brəʊtʃ/
"brooch" picture

Danh từ

trâm cài, ghim cài áo

an ornament fastened to clothing with a hinged pin and catch

Ví dụ:
She wore a beautiful silver brooch on her lapel.
Cô ấy đeo một chiếc trâm cài bạc tuyệt đẹp trên ve áo.
The antique brooch was a family heirloom.
Chiếc trâm cài cổ là vật gia truyền.