Nghĩa của từ "broken home" trong tiếng Việt

"broken home" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

broken home

US /ˈbroʊkən hoʊm/
UK /ˈbrəʊkən həʊm/
"broken home" picture

Danh từ

gia đình tan vỡ, gia đình đổ vỡ

a family in which the parents are divorced or separated

Ví dụ:
Growing up in a broken home can present unique challenges for children.
Lớn lên trong một gia đình tan vỡ có thể đặt ra những thách thức riêng cho trẻ em.
She often spoke about the difficulties of her childhood, having come from a broken home.
Cô ấy thường nói về những khó khăn trong thời thơ ấu của mình, vì đến từ một gia đình tan vỡ.