Nghĩa của từ brocade trong tiếng Việt
brocade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brocade
US /brəˈkeɪd/
UK /brəˈkeɪd/
Danh từ
gấm, vải gấm
a rich fabric, usually silk, woven with a raised pattern, typically with gold or silver thread
Ví dụ:
•
The queen wore a gown of exquisite gold brocade.
Nữ hoàng mặc một chiếc áo choàng bằng gấm vàng tinh xảo.
•
The furniture was upholstered in a rich floral brocade.
Đồ nội thất được bọc bằng vải gấm hoa văn phong phú.
Động từ
dệt gấm, thêu gấm
to weave a raised pattern in (fabric)
Ví dụ:
•
The artisan carefully brocaded the silk with intricate designs.
Người thợ thủ công cẩn thận dệt gấm lụa với những họa tiết phức tạp.
•
The machine can brocade various types of fabric.
Máy có thể dệt gấm nhiều loại vải khác nhau.