Nghĩa của từ jacquard trong tiếng Việt

jacquard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jacquard

US /dʒəˈkɑːrd/
UK /ˈdʒæk.ɑːd/
"jacquard" picture

Danh từ

jacquard, vải jacquard

a fabric with an intricately woven pattern, produced on a Jacquard loom.

Ví dụ:
The sofa was upholstered in a rich jacquard fabric.
Ghế sofa được bọc bằng vải jacquard sang trọng.
She wore a dress made of silk jacquard.
Cô ấy mặc một chiếc váy làm từ vải jacquard lụa.