Nghĩa của từ bordered trong tiếng Việt

bordered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bordered

US /ˈbɔːrdərd/
UK /ˈbɔːdəd/

Tính từ

có viền, giáp

having a border or edge of a specified kind

Ví dụ:
The map showed countries bordered by mountains.
Bản đồ cho thấy các quốc gia giáp với núi.
She wore a dress with a lace-bordered hem.
Cô ấy mặc một chiếc váy có viền ren.

Động từ

tạo thành biên giới, bao quanh

form a border to or around

Ví dụ:
The garden was bordered by a low stone wall.
Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường đá thấp.
The field was bordered by tall trees.
Cánh đồng được bao quanh bởi những hàng cây cao.