Nghĩa của từ cross-border trong tiếng Việt

cross-border trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cross-border

US /ˌkrɔːsˈbɔːr.dər/
UK /ˌkrɒsˈbɔː.dər/

Tính từ

xuyên biên giới

involving or crossing a border between two countries

Ví dụ:
The company specializes in cross-border transactions.
Công ty chuyên về các giao dịch xuyên biên giới.
There has been an increase in cross-border crime.
Tội phạm xuyên biên giới đã gia tăng.