Nghĩa của từ boosting trong tiếng Việt
boosting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boosting
US /ˈbuːstɪŋ/
UK /ˈbuːstɪŋ/
Động từ
1.
thúc đẩy, tăng cường, nâng cao
to help improve or increase something
Ví dụ:
•
The new advertising campaign is aimed at boosting sales.
Chiến dịch quảng cáo mới nhằm mục đích thúc đẩy doanh số.
•
Exercise can help in boosting your energy levels.
Tập thể dục có thể giúp tăng cường mức năng lượng của bạn.
2.
trộm cắp, ăn cắp vặt
to steal something, especially by shoplifting
Ví dụ:
•
He was caught boosting clothes from the department store.
Anh ta bị bắt khi đang trộm quần áo từ cửa hàng bách hóa.
•
The gang specialized in boosting high-end electronics.
Băng đảng này chuyên trộm cắp đồ điện tử cao cấp.
Từ liên quan: