Nghĩa của từ bombed trong tiếng Việt
bombed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bombed
US /bɑːmd/
UK /bɒmd/
Tính từ
1.
thất bại, hỏng bét
having failed badly
Ví dụ:
•
The play bombed on opening night.
Vở kịch đã thất bại vào đêm khai mạc.
•
I really bombed on that exam.
Tôi thực sự đã thất bại trong kỳ thi đó.
2.
say xỉn, phê thuốc
under the influence of alcohol or drugs
Ví dụ:
•
He was completely bombed after the party.
Anh ta hoàn toàn say xỉn sau bữa tiệc.
•
They got bombed at the bar last night.
Họ đã say bí tỉ ở quán bar tối qua.
Động từ
đánh bom, nổ bom
to attack with bombs
Ví dụ:
•
The city was heavily bombed during the war.
Thành phố bị đánh bom dữ dội trong chiến tranh.
•
Enemy planes bombed the military base.
Máy bay địch đã đánh bom căn cứ quân sự.
Từ liên quan: