Nghĩa của từ bogey trong tiếng Việt

bogey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bogey

US /ˈboʊ.ɡi/
UK /ˈbəʊ.ɡi/
"bogey" picture

Danh từ

1.

bogey

a score of one stroke over par on a hole in golf

Ví dụ:
He made a bogey on the third hole.
Anh ấy đã đánh bogey ở lỗ thứ ba.
A double bogey is two strokes over par.
Một bogey kép là hai gậy trên par.
Từ đồng nghĩa:
2.

ông kẹ, ma quỷ

an imaginary evil being, especially a hobgoblin or devil

Ví dụ:
The children were scared of the bogey under their bed.
Những đứa trẻ sợ ông kẹ dưới gầm giường.
He warned them about the bogey that steals toys.
Anh ấy cảnh báo họ về ông kẹ chuyên trộm đồ chơi.