Nghĩa của từ "boast about" trong tiếng Việt

"boast about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boast about

US /boʊst əˈbaʊt/
UK /bəʊst əˈbaʊt/
"boast about" picture

Cụm động từ

khoe khoang về, tự hào về

to talk with excessive pride and self-satisfaction about one's achievements, possessions, or abilities

Ví dụ:
He likes to boast about his new car.
Anh ấy thích khoe khoang về chiếc xe mới của mình.
She always boasts about her children's accomplishments.
Cô ấy luôn khoe khoang về thành tích của các con mình.