Nghĩa của từ "board meeting" trong tiếng Việt

"board meeting" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

board meeting

US /bɔrd ˈmiːtɪŋ/
UK /bɔːd ˈmiːtɪŋ/
"board meeting" picture

Danh từ

cuộc họp hội đồng quản trị, họp ban giám đốc

a formal meeting of the directors of a company or organization

Ví dụ:
The next board meeting is scheduled for Tuesday.
Cuộc họp hội đồng quản trị tiếp theo được lên lịch vào thứ Ba.
He presented the quarterly report at the board meeting.
Anh ấy đã trình bày báo cáo quý tại cuộc họp hội đồng quản trị.