Nghĩa của từ "blood is thicker than water" trong tiếng Việt

"blood is thicker than water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blood is thicker than water

US /blʌd ɪz ˈθɪk.ər ðæn ˈwɔː.t̬ər/
UK /blʌd ɪz ˈθɪk.ər ðən ˈwɔː.tər/
"blood is thicker than water" picture

Thành ngữ

một giọt máu đào hơn ao nước lã

family relationships and loyalties are the strongest and most important ones

Ví dụ:
I know we've had our differences, but blood is thicker than water when things get tough.
Tôi biết chúng ta đã có những bất đồng, nhưng một giọt máu đào hơn ao nước lã khi mọi chuyện trở nên khó khăn.
He decided to help his brother despite their argument because blood is thicker than water.
Anh ấy quyết định giúp đỡ anh trai mình bất chấp cuộc tranh cãi vì một giọt máu đào hơn ao nước lã.