Nghĩa của từ "bird table" trong tiếng Việt
"bird table" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bird table
US /ˈbɜːrd ˌteɪ.bəl/
UK /ˈbɜːd ˌteɪ.bəl/
Danh từ
bàn cho chim ăn, máng ăn cho chim
a raised platform or tray on which food is placed for wild birds
Ví dụ:
•
We put out seeds on the bird table for the sparrows.
Chúng tôi đặt hạt trên bàn cho chim ăn cho chim sẻ.
•
The robin often visits our bird table in the morning.
Chim cổ đỏ thường ghé thăm bàn cho chim ăn của chúng tôi vào buổi sáng.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: