Nghĩa của từ "beta decay" trong tiếng Việt
"beta decay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beta decay
US /ˈbeɪ.t̬ə dɪˌkeɪ/
UK /ˈbiː.tə dɪˌkeɪ/
Danh từ
phân rã beta
a type of radioactive decay in which an atomic nucleus emits a beta particle (an electron or positron)
Ví dụ:
•
Carbon-14 undergoes beta decay to become nitrogen-14.
Cacbon-14 trải qua quá trình phân rã beta để trở thành nitơ-14.
•
The discovery of the neutrino was linked to the study of beta decay.
Việc phát hiện ra hạt neutrino có liên quan đến việc nghiên cứu sự phân rã beta.
Từ liên quan: